Trường đối tác tại Hàn Quốc
181 trường cao đẳng, đại học đang hợp tác tuyển sinh. Lọc theo thành phố, chương trình để tìm trường hợp với bạn.
Tìm thấy 181 trường
아주
Visa thẳng
ĐH Ajou
아주대학교
Học phí / năm6.000.000 ₩≈ 111 triệu đ
중앙
Visa thẳng
ĐH Chung-Ang
중앙대학교
Học phí / năm6.800.000 ₩≈ 126 triệu đ
동국
Visa thẳng
ĐH Dongguk
동국대학교
Học phí / năm7.200.000 ₩≈ 133 triệu đ
한성
Visa thẳng
ĐH Hansung
한성대학교
Học phí / năm5.800.000 ₩≈ 107 triệu đ
한양
Visa thẳng
ĐH Hanyang
한양대학교
Học phí / năm7.400.000 ₩≈ 137 triệu đ
홍익
Visa thẳng
ĐH Hongik
홍익대학교
Học phí / năm7.000.000 ₩≈ 130 triệu đ
인하
Visa thẳng
ĐH Inha
인하대학교
Học phí / năm5.600.000 ₩≈ 104 triệu đ
계명
Visa thẳng
ĐH Keimyung
계명대학교
Học phí / năm5.200.000 ₩≈ 96,2 triệu đ
건국
Visa thẳng
ĐH Konkuk
건국대학교
Học phí / năm7.200.000 ₩≈ 133 triệu đ
경희
Visa thẳng
ĐH Kyung Hee
경희대학교
Học phí / năm7.400.000 ₩≈ 137 triệu đ
경복
Visa thẳng
ĐH Kyungbok (hệ cao đẳng)
경복대학교
Học phí / năm5.200.000 ₩≈ 96,2 triệu đ
덕성
Visa thẳng
ĐH Nữ Duksung
덕성여자대학교
Học phí / năm6.000.000 ₩≈ 111 triệu đ
이화
Visa thẳng
ĐH Nữ Ewha
이화여자대학교
Học phí / năm7.400.000 ₩≈ 137 triệu đ
성신
Visa thẳng
ĐH Nữ Sungshin
성신여자대학교
Học phí / năm6.400.000 ₩≈ 118 triệu đ
충남
Visa thẳng
ĐH Quốc gia Chungnam
충남대학교
Học phí / năm5.600.000 ₩≈ 104 triệu đ
경북
Visa thẳng
ĐH Quốc gia Kyungpook
경북대학교
Học phí / năm5.600.000 ₩≈ 104 triệu đ
부산
Visa thẳng
ĐH Quốc gia Pusan
부산대학교
Học phí / năm6.000.000 ₩≈ 111 triệu đ
세종
Visa thẳng
ĐH Sejong
세종대학교
Học phí / năm6.600.000 ₩≈ 122 triệu đ
세명
Visa thẳng
ĐH Semyung
세명대학교
Học phí / năm4.400.000 ₩≈ 81,4 triệu đ
서경
Visa thẳng
ĐH Seokyeong
서경대학교
Học phí / năm5.200.000 ₩≈ 96,2 triệu đ
서울
Visa thẳng
ĐH Seoul (Sirip)
서울시립대학교
Học phí / năm6.000.000 ₩≈ 111 triệu đ
선문
Visa thẳng
ĐH Sun Moon
선문대학교
Học phí / năm5.600.000 ₩≈ 104 triệu đ
성균
Visa thẳng
ĐH Sungkyunkwan
성균관대학교
Học phí / năm7.120.000 ₩≈ 132 triệu đ
고려
Visa thẳng
ĐH Korea
고려대학교
Học phí / năm7.200.000 ₩≈ 133 triệu đ